noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Boong tàu sân bay. The deck of an aircraft carrier, where aircraft can land and take off. Ví dụ : ""Sailors work long hours maintaining the flight decks so planes can safely land and take off." " Các thủy thủ làm việc nhiều giờ để bảo trì boong tàu sân bay để máy bay có thể hạ cánh và cất cánh an toàn. nautical military vehicle technology war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồng lái (máy bay lớn). The cockpit of a large aircraft. Ví dụ : "the flight deck of the Airbus A380" Buồng lái của chiếc Airbus A380. vehicle nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc