Hình nền cho flight decks
BeDict Logo

flight decks

/flaɪt dɛks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các thủy thủ làm việc nhiều giờ để bảo trì boong tàu sân bay để máy bay có thể hạ cánh và cất cánh an toàn.